tung tóe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Theo mọi phía, lan ra khắp nơi một cách mạnh mẽ: Dùng để miêu tả trạng thái một chất lỏng, hạt nhỏ, hoặc mảnh vụn bị bắn, văng, rơi rải rác ra nhiều hướng một cách đột ngột và không kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Mưa rơi nặng hạt làm nước bắn tung tóe lên vỉa hè.
- Đứa trẻ nghịch ngợm dẫm chân xuống vũng nước, làm nước văng tung tóe khắp nơi.
- Chiếc xe tải chở cát bị lật, cát đổ tung tóe ra giữa đường.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tung tóe" trong văn chương: Thường được dùng để tăng tính hình tượng và gợi cảm cho câu văn, miêu tả sự dữ dội, hỗn loạn hoặc sự lan tỏa mạnh mẽ.
- Máu loang tung tóe trên nền gạch lạnh.
- Những tia nắng cuối ngày vỡ ra tung tóe trên mặt hồ.
Biến thể và từ gần giống
- Tung tăng (động từ): Chạy nhảy, nô đùa một cách vui vẻ, nhẹ nhàng (khác hoàn toàn về nghĩa với "tung tóe").
- Bắn tung tóe (cụm động từ): Nhấn mạnh hành động làm cho vật gì đó văng ra mọi phía.
- Viên đá rơi xuống làm nước bắn tung tóe.
Từ đồng nghĩa
- Tứ tán: Rải rác, tản mát ra nhiều phía (có thể dùng cho người hoặc vật, ít mang sắc thái mạnh mẽ, bất ngờ như "tung tóe").
- Văng tóe: Văng ra thành nhiều mảnh, nhiều giọt (gần nghĩa nhất, thường dùng thay thế được).
Từ trái nghĩa
- Tụ lại: Tập trung, gom vào một chỗ.
- Gọn gàng: Ngăn nắp, không bị rơi vãi hay văng ra.
Thành ngữ hoặc cụm từ cố định liên quan
- Tiền bạc tung tóe: (Thành ngữ, cách nói ví von) Chỉ việc tiêu tiền một cách phung phí, không kiểm soát, như thể ném tiền ra khắp nơi.
- Anh ta tiêu xài hoang phí, tiền bạc tung tóe khắp chốn.
- TuNG Toé Theo mọi phía : Nước đổ ; Thóc rơi tung tóe.